Leave Your Message
Thả cáp điện môi
Thả cáp điện môi
Thả cáp điện môi
Thả cáp điện môi

Thả cáp điện môi

    Thông số cấu trúc cáp quang

    Chất xơ tiếp tục

    1

    Đường kính ngoài (mm)

    5,4 * 3,0 ( ± 0,2

    Độ dày vỏ bọc (mm)

    ≥0,5

    Trọng lượng (kg/km)

    15

    Độ bền kéo (N)

    (Dài hạn/ngắn hạn)

    400/1000

    Nghiền nát (N/10cm)

    (Dài hạn/ngắn hạn)

    1000/2200

    suy giảm

    @1310nm

    .40,40dB/km

    @1383nm

    .35 dB/km

    @1550nm

    .28 dB/km

    Hiệu suất ứng dụng cáp quang

    Phạm vi nhiệt độ

    Bán kính uốn tối thiểu

    Nhiệt độ bảo quản

    -40~+70oC

    Tĩnh

    15H

    Nhiệt độ lắp đặt

    -40~+70oC

    Năng động

    30 giờ

    Hiệu suất môi trường cơ khí

    Các bài kiểm tra

    Yêu cầu kiểm tra

    Tiêu chuẩn kiểm tra

    Sức căng

    IEC 60794-1-21, E1

    500/1000, 10 phút

    Độ suy giảm bổ sung

    Người mình thích

    IEC 60794-1-21, E3

    1000/2200 /10cm, 5 phút

    Độ suy giảm bổ sung

    Sự va chạm

    IEC 60794-1-21, E4

    1J, R=12,5mm,1 điểm 1 lần

    Độ suy giảm bổ sung

    Lặp lại uốn

    IEC 60794-1-21, E6

    R=30H

    Độ suy giảm bổ sung

    Chu kỳ nhiệt độ

    IEC 60794-1-22, F1

    -40~+70oC, 8h, 2 chu kỳ

    Độ suy giảm bổ sung